Hướng dẫn & Cẩm nang
Khám phá trang bị, địa điểm và cách hoàn thành nhiệm vụ trên hành trình của bạn.
CẨM NANG KÝ ỨC MAPLE
361 mụcKỹ năng
Tìm hiểu các kỹ năng dành cho nhân vật
← Xem tất cả Kỹ năng
1
20 cấp
Siêu Biến Hình
Mã kỹ năng: 5121003Võ ThầnChủ độngCấp tối đa 20
Kỹ năng dành cho
- Nghề
- Võ Thần
- Nhóm nghề
- Hải Tặc
- Bậc nghề
- Bậc 4
Thông tin
- Loại kỹ năng
- Chủ động
- Cấp tối đa
- 20
- Mã kỹ năng
- 5121003
Mô tả
Tăng sức mạnh lên mức cực cao trong 60-120 giây.
Kỹ năng khả dụng: Mọi kỹ năng ngoại trừ Thùng Gỗ Sồi và Bắn Đôi.
Hồi chiêu: 1 phút
Kỹ năng yêu cầu
Cần học kỹ năng dưới đây trước khi nâng kỹ năng này.
Biến Hình Cần đạt cấp 20
Hiệu quả theo cấp
Xem sức mạnh của kỹ năng khi tăng cấp.
Cấp 1
Tiêu hao 22 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +41.
Cấp 20 · Tối đa
Tiêu hao 60 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +60.
Xem chi tiết tất cả 20 cấp
Cấp 1Tiêu hao 22 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +41.
Cấp 2Tiêu hao 24 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +42.
Cấp 3Tiêu hao 26 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +43.
Cấp 4Tiêu hao 28 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +44.
Cấp 5Tiêu hao 30 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +45.
Cấp 6Tiêu hao 32 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +46.
Cấp 7Tiêu hao 34 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +47.
Cấp 8Tiêu hao 36 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +48.
Cấp 9Tiêu hao 38 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +49.
Cấp 10Tiêu hao 40 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +50.
Cấp 11Tiêu hao 42 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +51.
Cấp 12Tiêu hao 44 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +52.
Cấp 13Tiêu hao 46 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +53.
Cấp 14Tiêu hao 48 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +54.
Cấp 15Tiêu hao 50 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +55.
Cấp 16Tiêu hao 52 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +56.
Cấp 17Tiêu hao 54 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +57.
Cấp 18Tiêu hao 56 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +58.
Cấp 19Tiêu hao 58 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +59.
Cấp 20Tiêu hao 60 MP; tiêu hao 1 Đá Ma Thuật; phòng thủ vật lý và phép thuật +60.