Hướng dẫn & Cẩm nang
Khám phá trang bị, địa điểm và cách hoàn thành nhiệm vụ trên hành trình của bạn.
CẨM NANG KÝ ỨC MAPLE
361 mụcKỹ năng
Tìm hiểu các kỹ năng dành cho nhân vật
← Xem tất cả Kỹ năng
30 cấp
Cường Hóa Nguyên Tố
Mã kỹ năng: 5220001Thần SúngBị độngCấp tối đa 30
Kỹ năng dành cho
- Nghề
- Thần Súng
- Nhóm nghề
- Hải Tặc
- Bậc nghề
- Bậc 4
Thông tin
- Loại kỹ năng
- Bị động
- Cấp tối đa
- 30
- Mã kỹ năng
- 5220001
Mô tả
Tăng sức mạnh của Súng Phun Lửa và Máy Tách Băng.
Hiệu quả theo cấp
Xem sức mạnh của kỹ năng khi tăng cấp.
Cấp 1
Sát thương +6%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 30 · Tối đa
Sát thương +200%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Xem chi tiết tất cả 30 cấp
Cấp 1Sát thương +6%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 2Sát thương +12%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 3Sát thương +18%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 4Sát thương +24%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 5Sát thương +30%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 6Sát thương +36%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 7Sát thương +42%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 8Sát thương +48%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 9Sát thương +54%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 10Sát thương +60%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 11Sát thương +76%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 12Sát thương +82%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 13Sát thương +88%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 14Sát thương +94%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 15Sát thương +100%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 16Sát thương +106%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 17Sát thương +112%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 18Sát thương +118%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 19Sát thương +124%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 20Sát thương +130%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 21Sát thương +146%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 22Sát thương +152%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 23Sát thương +158%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 24Sát thương +164%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 25Sát thương +170%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 26Sát thương +176%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 27Sát thương +182%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 28Sát thương +188%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 29Sát thương +194%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 30Sát thương +200%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.