KÝ ỨC MAPLE · v83

Hướng dẫn & Cẩm nang

Khám phá trang bị, địa điểm và cách hoàn thành nhiệm vụ trên hành trình của bạn.

Hướng dẫn›Cẩm nang›Kỹ năng›Cường Hóa Nguyên Tố
CẨM NANG KÝ ỨC MAPLE

Kỹ năng

Tìm hiểu các kỹ năng dành cho nhân vật

361 mục
← Xem tất cả Kỹ năng
Cường Hóa Nguyên Tố

Cường Hóa Nguyên Tố

Mã kỹ năng: 5220001
Thần SúngBị độngCấp tối đa 30

Kỹ năng dành cho

Nghề
Thần Súng
Nhóm nghề
Hải Tặc
Bậc nghề
Bậc 4

Thông tin

Loại kỹ năng
Bị động
Cấp tối đa
30
Mã kỹ năng
5220001

Mô tả

Tăng sức mạnh của Súng Phun Lửa và Máy Tách Băng.

Hiệu quả theo cấp

Xem sức mạnh của kỹ năng khi tăng cấp.

30 cấp
Cấp 1

Sát thương +6%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.

Cấp 30 · Tối đa

Sát thương +200%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.

Xem chi tiết tất cả 30 cấp
Cấp 1Sát thương +6%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 2Sát thương +12%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 3Sát thương +18%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 4Sát thương +24%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 5Sát thương +30%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 6Sát thương +36%, sát thương theo thời gian +1%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 7Sát thương +42%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 8Sát thương +48%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 9Sát thương +54%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 10Sát thương +60%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 11Sát thương +76%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 12Sát thương +82%, sát thương theo thời gian +2%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 13Sát thương +88%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 14Sát thương +94%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 15Sát thương +100%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +1 giây.
Cấp 16Sát thương +106%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 17Sát thương +112%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 18Sát thương +118%, sát thương theo thời gian +3%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 19Sát thương +124%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 20Sát thương +130%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 21Sát thương +146%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 22Sát thương +152%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 23Sát thương +158%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 24Sát thương +164%, sát thương theo thời gian +4%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 25Sát thương +170%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 26Sát thương +176%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 27Sát thương +182%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 28Sát thương +188%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 29Sát thương +194%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
Cấp 30Sát thương +200%, sát thương theo thời gian +5%, thời gian đóng băng +2 giây.
↑